ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Infringe
Vi phạm; hành động đi ngược lại hoặc phá vỡ điều khoản của một luật, thỏa thuận, hợp đồng hoặc quyền được bảo vệ (ví dụ: vi phạm bản quyền).
Actively break the terms of a law agreement etc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động giới hạn, xâm phạm hoặc làm suy yếu quyền lợi, luật lệ, hoặc vùng quyền hạn của ai/cái gì; can thiệp vượt quá phạm vi cho phép.
Act so as to limit or undermine something encroach on.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/infringe/