Anh - Việt

Bản dịch của từ Infringe trong tiếng Việt

infringe

Verb

infringe (Verb)

/ˈɪnˈfrɪndʒ/
/ˈɪnˈfrɪndʒ/
AI

Nghĩa 01 · Vi phạm; hành động đi ngược lại hoặc phá vỡ điều khoản của một luật, thỏa thuận, hợp đồng hoặc quyền được bảo vệ (ví dụ: vi phạm bản quyền).

Vi phạm; hành động đi ngược lại hoặc phá vỡ điều khoản của một luật, thỏa thuận, hợp đồng hoặc quyền được bảo vệ (ví dụ: vi phạm bản quyền).

Actively break the terms of a law agreement etc.

Ví dụ
Anh ta đã được cảnh báo không vi phạm quyền riêng tư của người khác trong kỳ thi.He was warned not to infringe on others' privacy during the exam.
Quan trọng là không vi phạm luật bản quyền trong các nhiệm vụ viết.It is crucial not to infringe upon copyright laws in writing tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động giới hạn, xâm phạm hoặc làm suy yếu quyền lợi, luật lệ, hoặc vùng quyền hạn của ai/cái gì; can thiệp vượt quá phạm vi cho phép.

Hành động giới hạn, xâm phạm hoặc làm suy yếu quyền lợi, luật lệ, hoặc vùng quyền hạn của ai/cái gì; can thiệp vượt quá phạm vi cho phép.

Act so as to limit or undermine something encroach on.

Ví dụ
Bỏ qua luật bản quyền có thể vi phạm quyền sở hữu trí tuệ.Ignoring copyright laws can infringe on intellectual property rights.
Học sinh không nên vi phạm công việc của nhau bằng cách sao chép bài tập.Students should not infringe on each other's work by copying assignments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của infringe (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

infringe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

infringed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

infringed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

infringes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

infringing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh