Bản dịch của từ Overact trong tiếng Việt

Overact

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overact(Verb)

ˈoʊvɚækt
oʊvəɹˈækt
01

(về diễn viên) diễn quá mức, diễn thái quá; thể hiện vai diễn một cách phóng đại, không tự nhiên khiến hành động, biểu cảm trở nên quá lố.

Of an actor or actress act a role in an exaggerated manner.

夸张地表演

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Overact (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Overact

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Overacted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Overacted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Overacts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Overacting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ