Bản dịch của từ Overbeat trong tiếng Việt

Overbeat

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overbeat (Verb)

ˈoʊvɚbˌit
ˈoʊvɚbˌit
01

(Nói về nấu ăn) đánh quá kỹ hoặc đánh quá lâu một nguyên liệu (ví dụ: trứng, kem, bơ), khiến kết cấu bị thay đổi, thường làm hỗn hợp bị nhão, tách nước hoặc mất độ xốp.

Cookery To beat food excessively.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh