Bản dịch của từ Overbeat trong tiếng Việt

Overbeat

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overbeat(Verb)

ˈoʊvɚbˌit
ˈoʊvɚbˌit
01

(Nói về nấu ăn) đánh quá kỹ hoặc đánh quá lâu một nguyên liệu (ví dụ: trứng, kem, bơ), khiến kết cấu bị thay đổi, thường làm hỗn hợp bị nhão, tách nước hoặc mất độ xốp.

Cookery To beat food excessively.

过度搅拌食物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Overbeat (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Overbeat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Overbeat

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Overbeaten

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Overbeats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Overbeating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh