Bản dịch của từ Overcharging trong tiếng Việt

Overcharging

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overcharging (Verb)

oʊvɚtʃˈɑɹdʒɪŋ
oʊvɚtʃˈɑɹdʒɪŋ
01

Đổ đầy hoặc nạp đầy một vật chứa quá mức, làm cho tràn ra hoặc vượt quá sức chứa.

Fill a container excessively.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ