Anh - Việt

Bản dịch của từ Overcomer trong tiếng Việt

overcomer

Noun

overcomer (Noun)

/ˈoʊvɚkˌʌmɚ/
/ˈoʊvɚkˌʌmɚ/
AI

Nghĩa 01

Người chiến thắng, người vượt qua được đối thủ hoặc hoàn cảnh khó khăn; người thắng cuộc sau khi vượt qua trở ngại hoặc kẻ thù.

A person who overcomes a conqueror a victor.

Ví dụ
John là một người chiến thắng, chiến đấu cho công bằng xã hội mỗi ngày.John is an overcomer who fights for social justice every day.
Nhiều người chiến thắng không nhận được sự công nhận cho công việc khó khăn của họ.Many overcomers do not receive recognition for their hard work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh