Bản dịch của từ Overdose drug trong tiếng Việt
Overdose drug
Noun [U/C]

Overdose drug(Noun)
ˈəʊvədˌəʊz drˈʌɡ
ˈoʊvɝˌdoʊz ˈdrəɡ
Ví dụ
02
Một lượng thuốc được sử dụng quá mức gây tác dụng phụ có hại hoặc quá liều
Taking too much medication can lead to harmful effects or poisoning.
药物过量指使用过多,导致有害反应或中毒的情况
Ví dụ
03
Các tác dụng phụ và triệu chứng phát sinh khi dùng quá liều thuốc.
The effects and symptoms that occur due to overdose of the medication.
过量服药引起的反应和症状
Ví dụ
