Bản dịch của từ Overdose drug trong tiếng Việt

Overdose drug

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overdose drug(Noun)

ˈəʊvədˌəʊz drˈʌɡ
ˈoʊvɝˌdoʊz ˈdrəɡ
01

Việc dùng quá liều thuốc so với khả năng chịu đựng của cơ thể

This is a case of taking an overdose of medication that the body cannot handle.

服药过量,超过身体所能承受的剂量

Ví dụ
02

Một lượng thuốc được sử dụng quá mức gây tác dụng phụ có hại hoặc quá liều

Taking too much medication can lead to harmful effects or poisoning.

药物过量指使用过多,导致有害反应或中毒的情况

Ví dụ
03

Các tác dụng phụ và triệu chứng phát sinh khi dùng quá liều thuốc.

The effects and symptoms that occur due to overdose of the medication.

过量服药引起的反应和症状

Ví dụ