Bản dịch của từ Overdramatic trong tiếng Việt

Overdramatic

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overdramatic (Adjective)

ˌoʊvɚdɹˌæmətˈɛdɨk
ˌoʊvɚdɹˌæmətˈɛdɨk
01

Diễn động tác hoặc thể hiện cảm xúc một cách thái quá, quá kịch tính so với tình huống thực tế.

Exaggerating emotions or reactions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Overdramatic (Adverb)

ˌoʊvɚdɹˌæmətˈɛdɨk
ˌoʊvɚdɹˌæmətˈɛdɨk
01

Một cách phóng đại, như diễn kịch; hành động hoặc biểu hiện quá mức, làm to chuyện để gây chú ý hoặc cảm xúc mạnh hơn thực tế.

In an exaggerated or theatrical manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh