Bản dịch của từ Exaggerating trong tiếng Việt

Exaggerating

VerbIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exaggerating (Verb)

ɪgzˈædʒɚeɪtɪŋ
ɪgzˈædʒɚeɪtɪŋ
01

Làm cho một việc gì đó có vẻ lớn hơn, quan trọng hơn, tốt hơn hoặc tệ hơn so với thực tế; phóng đại sự thật.

To make something seem larger more important better or worse than it really is.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Exaggerating (Idiom)

ˌɛkˈsæ.ɡɚˌeɪ.tɪŋ
ˌɛkˈsæ.ɡɚˌeɪ.tɪŋ
01

Nói quá, phóng đại sự thật để làm cho điều gì đó trông lớn, nghiêm trọng hoặc ấn tượng hơn thực tế.

Exaggerating.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phóng đại, thổi phồng một việc gì đó khiến nó có vẻ quan trọng hoặc nghiêm trọng hơn thực tế.

Make something seem more important or serious than it really is.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ