Anh - Việt

Bản dịch của từ Overfeed trong tiếng Việt

overfeed

Verb

overfeed (Verb)

/oʊvɚfˈid/
/oʊvəɹfˈid/
AI

Nghĩa 01 · Cho ăn quá nhiều (động vật hoặc người), đưa lượng thức ăn vượt quá nhu cầu gây thừa cân hoặc đau bụng.

Cho ăn quá nhiều (động vật hoặc người), đưa lượng thức ăn vượt quá nhu cầu gây thừa cân hoặc đau bụng.

Give too much food to.

Ví dụ
Cha mẹ thường cho trẻ ăn quá nhiều trong các buổi liên hoan.Parents often overfeed their children during family gatherings and celebrations.
Họ không cho thú cưng ăn quá nhiều, đảm bảo chúng khỏe mạnh và năng động.They do not overfeed their pets, ensuring they stay healthy and active.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overfeed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overfeed

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overfed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overfed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overfeeds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overfeeding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh