Anh - Việt

Bản dịch của từ Overheard trong tiếng Việt

overheard

Verb

overheard (Verb)

/ˈoʊvɚhˈɝd/
/ˈoʊvɚhˈɝd/
AI

Nghĩa 01

“Overheard” là quá khứ đơn và quá khứ phân từ của “overhear”, nghĩa là tình cờ nghe thấy một cuộc trò chuyện hoặc lời nói của người khác mà họ không biết bạn đang lắng nghe.

simple past and past participle of overhear.

Ví dụ
Tôi nghe được cô ấy nói về bài thi nói IELTS của mình.I overheard her talking about her IELTS speaking test.
Anh ấy không nghe được bất kỳ mẹo hữu ích nào cho bài thi viết IELTS.He didn't overheard any useful tips for IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overheard (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overhear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overheard

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overheard

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overhears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overhearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh