Anh - Việt

Bản dịch của từ Overlain trong tiếng Việt

overlain

Verb

overlain (Verb)

/ˈoʊvɚleɪn/
/ˈoʊvɚleɪn/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ phân từ của “overlie”, nghĩa là đã nằm đè lên, phủ lên hoặc che phủ cái gì đó (ví dụ: lớp vật chất hoặc vật nằm chồng lên bề mặt khác).

past participle of overlie.

Ví dụ
Cô ấy đã phủ lên những lo lắng của mình bằng sự tích cực.She has overlain her concerns with positivity.
Cộng đồng được phủ lên bởi cảm giác đoàn kết.The community is overlain with a sense of unity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh