Anh - Việt

Bản dịch của từ Overpopulate trong tiếng Việt

overpopulate

Verb

overpopulate (Verb)

/oʊvɚpˈɑpjəleɪt/
/oʊvəɹpˈɑpjəleɪt/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một khu vực có dân số đông quá mức; khiến nơi nào đó trở nên quá đông người/động vật so với khả năng sinh sống hoặc tài nguyên.

Populate an area in excessively large numbers.

Ví dụ
Các thành phố như Tokyo thường quá đông dân do nhiều cơ hội việc làm.Cities like Tokyo tend to overpopulate due to high job opportunities.
Nhiều quốc gia không muốn làm quá đông dân các khu đô thị.Many countries do not want to overpopulate their urban areas.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh