Anh - Việt

Bản dịch của từ Overpopulated trong tiếng Việt

overpopulated

Verb

overpopulated (Verb)

/oʊvəpˈɑpjʊleɪtɪd/
/oʊvɚpˈɑpjəleɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Là dạng quá khứ của “overpopulate” (làm cho nơi nào đó đông dân quá mức). Nghĩa là trước đây đã xảy ra tình trạng đông dân quá mức, vượt quá khả năng môi trường, tài nguyên hoặc cơ sở hạ tầng.

simple past and past participle of overpopulate.

Ví dụ
Thành phố đã trở nên đông đúc nhanh chóng do cơ hội việc làm vào năm 2020.The city overpopulated quickly due to job opportunities in 2020.
Nhiều khu vực đã không trở nên đông đúc sau cuộc khủng hoảng kinh tế năm 2008.Many regions did not overpopulate after the economic crisis in 2008.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh