Anh - Việt

Bản dịch của từ Overpopulation trong tiếng Việt

overpopulation

Noun

overpopulation (Noun)

/ˌoʊvɚpˌɑpjəlˈeiʃn̩/
/ˌoʊvɚpˌɑpjəlˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng dân số đông quá mức cần thiết, gây ra các vấn đề như quá tải cơ sở hạ tầng, thiếu tài nguyên, môi trường ô nhiễm hoặc điều kiện sống kém đi.

The condition of being populated with excessively large numbers.

Ví dụ
Quá đông dân có thể gây căng thẳng tài nguyên ở khu vực đông dân.Overpopulation can strain resources in densely populated areas.
Chính phủ đang giải quyết vấn đề quá đông dân ở trung tâm thành phố.The government is addressing the issue of overpopulation in urban centers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của overpopulation (Noun)

SingularPlural

overpopulation

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh