Bản dịch của từ Overpowering trong tiếng Việt

Overpowering

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overpowering(Verb)

ˈoʊvɚpˈaʊɹɪŋ
oʊvəɹpˈaʊəɹɪŋ
01

Gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến suy nghĩ hoặc cảm xúc của ai đó, làm người đó không thể cưỡng lại hoặc bị choáng ngợp về mặt tình cảm hoặc nhận thức.

To have a great effect on someones thoughts or feelings.

对某人的思想或感情产生强烈影响

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Overpowering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Overpower

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Overpowered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Overpowered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Overpowers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Overpowering

Overpowering(Adjective)

ˈoʊvɚpˈaʊɹɪŋ
oʊvəɹpˈaʊəɹɪŋ
01

Rất mạnh, áp đảo về sức mạnh, cảm xúc hoặc ảnh hưởng đến mức khó chống lại hoặc kiểm soát được.

Very strong or powerful.

强大的,难以抵抗的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ