Anh - Việt

Bản dịch của từ Overproduced trong tiếng Việt

overproduced

VerbAdjective

overproduced (Verb)

/ˈoʊvɚpɹədˈust/
/ˈoʊvɚpɹədˈust/
AI

Nghĩa 01

Sản xuất vượt mức cần thiết; làm ra nhiều hàng hóa hơn so với nhu cầu hoặc khả năng tiêu thụ.

Produced in excess of what is needed or can be sold.

Ví dụ
Nhiều trang trại đã sản xuất quá nhiều vụ mùa năm ngoái, khiến giá thực phẩm giảm.Many farms overproduced crops last year, causing food prices to drop.
Họ không sản xuất quá nhiều quần áo trong đại dịch để tránh lãng phí.They did not overproduce clothing during the pandemic to avoid waste.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overproduced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overproduce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overproduced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overproduced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overproduces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overproducing

overproduced (Adjective)

/ˈoʊvɚpɹədˈust/
/ˈoʊvɚpɹədˈust/
AI

Nghĩa 01

Được sản xuất nhiều hơn mức cần thiết hoặc nhiều hơn số lượng có thể bán được; thừa hàng hóa do sản xuất quá mức.

Produced in excess of what is needed or can be sold.

Ví dụ
Nhiều thương hiệu thời trang nhanh đã sản xuất quá nhiều quần áo năm nay.Many fast fashion brands have overproduced clothing this year.
Họ không nhận ra thị trường đã trở nên sản xuất quá mức.They did not realize how overproduced the market had become.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh