Anh - Việt

Bản dịch của từ Overwork trong tiếng Việt

overwork

VerbNoun

overwork (Verb)

/ˌoʊvɚwˈɝk/
/ˈoʊvəɹwˌɝɹkn/
AI

Nghĩa 01 · Làm (ai đó) mệt lử vì phải làm quá nhiều việc; bắt làm việc quá sức đến kiệt lực.

Làm (ai đó) mệt lử vì phải làm quá nhiều việc; bắt làm việc quá sức đến kiệt lực.

Exhaust with too much work.

Ví dụ
Cô ấy làm việc quá sức để hoàn thành các hạn chót chặt chẽ trong văn phòng.She overworks herself to meet tight deadlines in the office.
Làm việc quá sức có thể dẫn đến kiệt sức và vấn đề sức khỏe trong xã hội.Overworking can lead to burnout and health issues in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overwork (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overwork

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overworked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overworked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overworks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overworking

overwork (Noun)

/ˌoʊvɚwˈɝk/
/ˈoʊvəɹwˌɝɹkn/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng làm việc quá nhiều, làm việc quá sức dẫn đến mệt mỏi hoặc kiệt sức.

Tình trạng làm việc quá nhiều, làm việc quá sức dẫn đến mệt mỏi hoặc kiệt sức.

Excessive work.

Ví dụ
Làm việc quá đà có thể dẫn đến kiệt sức ở nơi làm việc.Overwork can lead to burnout in the workplace.
Tác động của làm việc quá đà đối với sức khỏe tinh thần rất lớn.The effects of overwork on mental health are significant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh