Bản dịch của từ Exhaust trong tiếng Việt
Exhaust
NounVerb

Exhaust (Noun)
ɪgzˈɔst
ɪgzˈɑst
Exhaust (Verb)
ɪgzˈɔst
ɪgzˈɑst
01
Sử dụng hết, làm cạn kiệt nguồn lực hoặc dự trữ đến mức không còn lại gì.
Use up (resources or reserves) completely.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đẩy, thải hoặc xả khí (như hơi, khí thải) ra khỏi một nơi nào đó vào nơi khác.
Expel (gas or steam) from or into a particular place.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

