Anh - Việt

Bản dịch của từ Overworked trong tiếng Việt

overworked

AdjectiveVerb

overworked (Adjective)

/oʊvɚwˈɝkt/
/oʊvɚwˈɝkt/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy kiệt sức hoặc mệt mỏi vì làm việc quá nhiều; bị quá tải công việc.

Cảm thấy kiệt sức hoặc mệt mỏi vì làm việc quá nhiều; bị quá tải công việc.

exhausted or working too much.

Ví dụ
Nhiều giáo viên cảm thấy làm việc quá sức trong năm học.Many teachers feel overworked during the school year.
Cô ấy không làm việc quá sức; cô ấy quản lý thời gian tốt.She is not overworked; she manages her time well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

overworked (Verb)

/oʊvɚwˈɝkt/
/oʊvɚwˈɝkt/
AI

Nghĩa 01 · Làm việc quá nhiều hoặc quá sức đến mức mệt mỏi, kiệt sức hoặc không còn thời gian/khả năng để nghỉ ngơi.

Làm việc quá nhiều hoặc quá sức đến mức mệt mỏi, kiệt sức hoặc không còn thời gian/khả năng để nghỉ ngơi.

work too much or too hard.

Ví dụ
Nhiều nhân viên cảm thấy làm việc quá sức trong mùa lễ hội tháng Mười Hai.Many employees feel overworked during the holiday season in December.
Cô ấy không làm việc quá sức; cô ấy quản lý thời gian tốt mỗi ngày.She is not overworked; she manages her time well every day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overworked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overwork

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overworked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overworked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overworks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overworking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh