ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ovulation
Sự phóng noãn: quá trình trứng trưởng thành được giải phóng từ buồng trứng trong chu kỳ kinh nguyệt.
Discharge of ova or ovules from the ovary.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quá trình buồng trứng giải phóng trứng trưởng thành để trứng có thể đi vào ống dẫn trứng và có khả năng thụ tinh.
Ovulation; release of an egg
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/ovulation/