Anh - Việt

Bản dịch của từ Oxygenate trong tiếng Việt

oxygenate

VerbAdjective

oxygenate (Verb)

/ˈɑksədʒəneɪtəd/
/ˈɑksədʒəneɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp hoặc xử lý bằng oxy; làm cho có oxy hoặc thêm oxy vào (thường dùng cho chất lỏng, môi trường hoặc mô).

To supply or treat with oxygen.

Ví dụ
Các bác sĩ cung cấp oxy cho bệnh nhân trong các ca phẫu thuật để đảm bảo họ thở đúng cách.Doctors oxygenate patients during surgeries to ensure they breathe properly.
Họ không cung cấp oxy cho nước trong con sông địa phương cho cá.They do not oxygenate the water in the local river for fish.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của oxygenate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

oxygenate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

oxygenated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

oxygenated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

oxygenates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

oxygenating

oxygenate (Adjective)

/ˈɑksədʒəneɪtəd/
/ˈɑksədʒəneɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Chứa oxi hoặc đã kết hợp với oxi (có oxy trong cấu trúc hoặc hợp chất).

Containing or combined with oxygen.

Ví dụ
Công viên mới cung cấp oxy cho sức khỏe cộng đồng.The new park oxygenates the air for the community's health.
Thành phố không cung cấp oxy cho những khu vực ô nhiễm hiệu quả.The city does not oxygenate its polluted areas effectively.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh