Anh - Việt

Bản dịch của từ Paddler trong tiếng Việt

paddler

Noun

paddler (Noun)

/pˈædəlɚ/
/pˈædəlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người chèo (thuyền); người dùng mái chèo để đẩy thuyền hoặc tàu nhỏ đi trên mặt nước.

people who paddle especially in a boat.

Ví dụ
Người chèo thuyền tham gia nhóm cộng đồng để thúc đẩy thể thao dưới nước.The paddler joined the community group to promote water sports.
Không phải mọi người chèo thuyền đều thích đua; một số thích chuyến đi thư giãn.Not every paddler enjoys racing; some prefer leisurely trips.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh