Anh - Việt

Bản dịch của từ Paneling trong tiếng Việt

paneling

Noun Uncountable

paneling (Noun Uncountable)

/pˈeɪnlɪŋ/
/ˈpænəɫɪŋ/
AI

Nghĩa 01

các tấm vật liệu, thường bằng gỗ, dùng để ốp và trang trí mặt trong của tường phòng

wooden or other decorative panels used to cover the inside walls of a room

Ví dụ
Tại diễn đàn cộng đồng năm 2024 của Linh, tấm ốp gỗ làm hội trường ấm cúng hơn.At Linh's 2024 community forum, paneling made the social hall warmer.
Trung tâm thanh niên năm 2025 dùng sơn, không dùng vật liệu ốp tường, cho các phòng sinh hoạt cộng đồng.The 2025 youth center used paint, not paneling, for its social rooms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh