Bản dịch của từ Panelling trong tiếng Việt

Panelling

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Panelling(Noun)

pˈænəlɨŋ
pˈænəlɨŋ
01

Các tấm ốp (gỗ, nhựa hoặc vật liệu khác) được ghép hoặc gắn lên bề mặt, thường là tường trong nhà, được xem như một khối để che phủ hoặc trang trí bề mặt đó.

British spelling The panels with which a surface especially an indoor wall is covered considered collectively.

墙面装饰板

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ