Anh - Việt

Bản dịch của từ Pant-hooting trong tiếng Việt

pant-hooting

Noun

pant-hooting (Noun)

/pˈænθˌoʊtɨŋ/
/pˈænθˌoʊtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Âm thanh tiếng kêu “panthoot” do tinh tinh phát ra (một loại tiếng gọi hoặc tiếng la hét đặc trưng của tinh tinh).

The uttering of panthoots by a chimpanzee the sound of panthoots.

Ví dụ
Âm thanh pant-hooting của con tinh tinh vang vọng trong chuồng xã hội tại sở thú.The chimpanzee's pant-hooting echoed through the social enclosure at the zoo.
Các nhà nghiên cứu đã không nghe thấy âm thanh pant-hooting nào trong quan sát hôm nay.The researchers did not hear any pant-hooting during their observation today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh