Anh - Việt

Bản dịch của từ Paralytical trong tiếng Việt

paralytical

Adjective

paralytical (Adjective)

/pˌɛɹəlˈɪtɨkəl/
/pˌɛɹəlˈɪtɨkəl/
AI

Nghĩa 01

Mô tả trạng thái bị liệt hoặc gây ra liệt; không thể cử động hoặc vận động được (thường do tổn thương thần kinh hoặc thuốc/một trạng thái bệnh).

Paralytic.

Ví dụ
Người đàn ông bị liệt đã truyền cảm hứng cho nhiều người tại sự kiện xã hội tuần trước.The paralytical man inspired many at the social event last week.
Cô ấy không bị liệt; cô ấy đi bằng gậy.She is not paralytical; she walks with a cane.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh