Anh - Việt

Bản dịch của từ Paralyses trong tiếng Việt

paralyses

NounVerb

paralyses (Noun)

/pˈɛɹələsɨz/
/pˈɛɹələsɨz/
AI

Nghĩa 01

Mất khả năng di chuyển toàn bộ hoặc một phần cơ thể, hoặc mất cảm giác ở một phần cơ thể, thường do chấn thương hoặc bệnh tật gây ra.

the loss of the ability to move all or part of your body or feeling in your body especially as a result of injury or illness.

Ví dụ
Tai nạn đã gây ra tình trạng liệt tạm thời ở chân trái của anh ấy.The accident caused temporary paralyses in his left leg after the fall.
Nhiều người không hiểu tác động của tình trạng liệt đối với cuộc sống hàng ngày.Many people do not understand the impact of paralyses on daily life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

paralyses (Verb)

/pˈɛɹələsɨz/
/pˈɛɹələsɨz/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó không thể cử động hoặc cảm nhận được toàn bộ hoặc một phần cơ thể; hoặc làm cho một phần cơ thể rất yếu đi, mất sức.

to make someone unable to move or feel all or part of their body or to make a part of your body feel very weak.

Ví dụ
Tai nạn làm cho nhiều người trong cộng đồng tôi không thể cử động mỗi năm.The accident paralyses many people in our community every year.
Chính sách mới không làm suy giảm khả năng di chuyển xã hội trong xã hội của chúng ta.The new policy does not paralyses social mobility in our society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của paralyses (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

paralyse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

paralysed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

paralysed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

paralyses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

paralysing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh