Bản dịch của từ Parenthetically trong tiếng Việt

Parenthetically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parenthetically (Adverb)

pɚɛnɵˈɛtɪkəli
pɚɛnɵˈɛtɪkli
01

Một cách viết hoặc nói bằng cách dùng dấu ngoặc đơn ( ) để ghi chú thêm, giải thích, hoặc bổ sung thông tin vào câu.

Using parentheses.

Ví dụ
02

Dùng để nói thêm một điều phụ, không phải điểm chính; nói tiện thể, nhân tiện. Thường dùng khi thêm thông tin nhỏ hoặc gợi ý mà không làm gián đoạn chủ đề chính.

As an aside incidentally.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ