Anh - Việt

Bản dịch của từ Incidentally trong tiếng Việt

incidentally

Adverb

incidentally (Adverb)

/ˌɪnsɪdˈɛntəli/
/ˌɪnsɪdˈɛntl̩i/
AI

Nghĩa 01

một cách tình cờ hoặc như kết quả phụ; xảy ra kèm theo như một hệ quả không chủ ý hoặc không quan trọng chính

as a side effect.

Ví dụ
Nhân tiện, cô ấy cũng đề cập đến sự kiện từ thiện sắp tới.Incidentally, she also mentioned the upcoming charity event.
Anh ta tình cờ biết về chiến dịch truyền thông xã hội.He incidentally found out about the social media campaign by chance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Diễn tả điều gì đó xảy ra tình cờ, không có kế hoạch hay ý định trước.

happening by chance.

Ví dụ
Cô ấy tình cờ gặp bạn cũ tại siêu thị.She incidentally met her old friend at the supermarket.
Tình cờ, sự kiện đã đưa các người từ các nền văn hóa khác nhau đến với nhau.Incidentally, the event brought together people from different backgrounds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của incidentally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

incidentally

ngẫu nhiên

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh