Bản dịch của từ Incidentally trong tiếng Việt

Incidentally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incidentally(Adverb)

ˌɪnsɪdˈɛntəli
ˌɪnsɪdˈɛntl̩i
01

Một cách tình cờ hoặc như kết quả phụ; xảy ra kèm theo như một hệ quả không chủ ý hoặc không quan trọng chính

As a side effect.

偶然地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả điều gì đó xảy ra tình cờ, không có kế hoạch hay ý định trước.

Happening by chance.

偶然发生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Incidentally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Incidentally

Ngẫu nhiên

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ