Bản dịch của từ Pariah of society trong tiếng Việt

Pariah of society

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pariah of society(Phrase)

pˈærɪɐ ˈɒf səʊsˈaɪəti
ˈpɛriə ˈɑf ˈsoʊsiəti
01

Người bị xã hội hoặc cộng đồng từ chối

A person who is excluded from a social group or community.

被社交圈或团体拒绝的人

Ví dụ
02

Người biến bạn ra khỏi tầm nhìn

A person rejected by society

一个被社会抛弃的人

Ví dụ
03

Người bị kỳ thị hoặc xa lánh vì hành vi hoặc niềm tin của họ

They are shunned or avoided because of their behavior or beliefs.

由于他们的行为或信仰而被排斥或回避的人

Ví dụ