Anh - Việt

Bản dịch của từ Parted trong tiếng Việt

parted

Verb

parted (Verb)

/pˈɑɹtɪd/
/pˈæɹtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “part” (chia xa, tách ra, rời nhau). Dùng để nói ai đó đã rời khỏi nhau, chia tay, tách ra, hoặc mở ra (ví dụ: chia tóc, chia đường).

simple past and past participle of part.

Ví dụ
Họ đã chia tay sau sự kiện xã hội vào thứ Bảy tuần trước.They parted ways after the social event last Saturday.
Cô ấy không muốn phải chia tay với bạn bè tại bữa tiệc.She didn't want to be parted from her friends at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của parted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

part

V2

Quá khứ đơn

Past simple

parted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

parted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

parts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

parting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh