Bản dịch của từ Particle accelerator trong tiếng Việt
Particle accelerator

Particle accelerator (Noun)
Một thiết bị/máy móc dùng để gia tốc các hạt mang điện (như electron, proton) lên năng lượng rất cao, thường dùng trong thí nghiệm vật lí hạt.
A machine used to accelerate charged particles to high energies as in particle physics experiments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Máy gia tốc hạt (particle accelerator) là thiết bị dùng để tăng tốc các hạt tích điện như electron, proton, hoặc ion đến tốc độ cao và kiểm soát chúng nhằm mục đích nghiên cứu vật lý hạt, phát hiện các tương tác cơ bản trong vật chất. Thuật ngữ này không có sự khác biệt lớn về nghĩa giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ; tuy nhiên, người Mỹ thường sử dụng từ "particle accelerator" phổ biến hơn trong ngữ cảnh khoa học, trong khi ở Anh, thuật ngữ này cũng thường đi kèm với các từ như "synchrotron" hoặc "collider" khi mô tả các cấu hình cụ thể.
Máy gia tốc hạt (particle accelerator) là thiết bị dùng để tăng tốc các hạt tích điện như electron, proton, hoặc ion đến tốc độ cao và kiểm soát chúng nhằm mục đích nghiên cứu vật lý hạt, phát hiện các tương tác cơ bản trong vật chất. Thuật ngữ này không có sự khác biệt lớn về nghĩa giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ; tuy nhiên, người Mỹ thường sử dụng từ "particle accelerator" phổ biến hơn trong ngữ cảnh khoa học, trong khi ở Anh, thuật ngữ này cũng thường đi kèm với các từ như "synchrotron" hoặc "collider" khi mô tả các cấu hình cụ thể.
