Anh - Việt

Bản dịch của từ Accelerate trong tiếng Việt

accelerate

Verb

accelerate (Verb)

/æksˈɛlɚˌeit/
/æksˈɛləɹˌeit/
AI

Nghĩa 01

(thường nói về xe cộ) bắt đầu tăng tốc, đi nhanh hơn so với trước.

(especially of a vehicle) begin to move more quickly.

Ví dụ
Chính phủ nhằm mục tiêu tăng cường tăng trưởng kinh tế thông qua dự án hạ tầng.The government aims to accelerate economic growth through infrastructure projects.
Sự tiến bộ về công nghệ tăng tốc giao tiếp trong thế giới liên kết ngày nay.Technology advancements accelerate communication in today's interconnected world.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của accelerate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

accelerate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

accelerated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

accelerated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

accelerates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

accelerating

Kết hợp từ của accelerate (Verb)

accelerate + ADVERB
Kết hợp từ của accelerate
Collocation
Ví dụ

tăng tốc nhanh chóng

accelerate rapidly

Sử dụng mạng xã hội có thể tăng tốc nhanh chóng ở tuổi teen.

The use of social media can accelerate rapidly in teenagers.

tăng tốc mượt mà

accelerate smoothly

Tổ chức từ thiện nhằm mục tiêu tăng tốc mạnh mẽ đến mục tiêu gây quỹ của họ.

The charity organization aims to accelerate smoothly towards their fundraising goal.

tăng tốc xa

accelerate away

Sự kiện từ thiện tăng tốc rời đi với một khoản quyên góp lớn.

The charity event accelerated away with a large donation.

tăng tốc đáng kể

accelerate significantly

Sử dụng mạng xã hội tăng tốc độ đáng kể trong đại dịch.

Social media usage accelerated significantly during the pandemic.

tăng tốc đột ngột

accelerate suddenly

Chiếc xe tăng tốc đột ngột, làm bất ngờ mọi người tại buổi tiệc.

The car accelerated suddenly, surprising everyone at the party.

accelerate (Verb)

/ˈæksələrˌeɪt/
/ˈækˈsɝɫɝˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Tăng tốc độ của một phương tiện hoặc quy trình.

To increase the speed of a vehicle or process

Ví dụ
Các chính sách mới làm tăng tốc sự thay đổi xã hội ở thành phố.New policies accelerate social change in urban areas rapidly.
Các chương trình xã hội không tăng tốc nếu thiếu kinh phí.Social programs do not accelerate if funding is insufficient.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm tăng tốc quá trình của một cái gì đó.

To hasten the progress of something

Ví dụ
Chính phủ thúc đẩy cải cách xã hội để nâng cao giáo dục nhanh chóng.Governments accelerate social reforms to improve education quickly.
Những thay đổi xã hội không diễn ra nhanh nếu không có sự ủng hộ mạnh mẽ từ công chúng.Social changes do not accelerate without strong public support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Khiến cho di chuyển nhanh hơn hoặc xảy ra nhanh hơn.

To cause to move faster or happen more quickly

Ví dụ
Công nghệ có thể thúc đẩy sự thay đổi xã hội nhanh hơn ở New York.Technology can accelerate social change in communities like New York.
Mạng xã hội không thúc đẩy giao tiếp trực tiếp hiệu quả.Social media does not accelerate face-to-face communication effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh