accelerate
accelerate (Verb)
Nghĩa 01
(thường nói về xe cộ) bắt đầu tăng tốc, đi nhanh hơn so với trước.
(especially of a vehicle) begin to move more quickly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của accelerate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | accelerate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | accelerated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | accelerated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | accelerates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | accelerating |
Kết hợp từ của accelerate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tăng tốc nhanh chóng accelerate rapidly | Sử dụng mạng xã hội có thể tăng tốc nhanh chóng ở tuổi teen. The use of social media can accelerate rapidly in teenagers. |
tăng tốc mượt mà accelerate smoothly | Tổ chức từ thiện nhằm mục tiêu tăng tốc mạnh mẽ đến mục tiêu gây quỹ của họ. The charity organization aims to accelerate smoothly towards their fundraising goal. |
tăng tốc xa accelerate away | Sự kiện từ thiện tăng tốc rời đi với một khoản quyên góp lớn. The charity event accelerated away with a large donation. |
tăng tốc đáng kể accelerate significantly | Sử dụng mạng xã hội tăng tốc độ đáng kể trong đại dịch. Social media usage accelerated significantly during the pandemic. |
tăng tốc đột ngột accelerate suddenly | Chiếc xe tăng tốc đột ngột, làm bất ngờ mọi người tại buổi tiệc. The car accelerated suddenly, surprising everyone at the party. |
accelerate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa