Bản dịch của từ Pass-along reader trong tiếng Việt

Pass-along reader

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pass-along reader(Noun)

pˈæsəlɔŋ ɹˈidɚ
pˈæsəlɔŋ ɹˈidɚ
01

Một người đọc một ấn phẩm rồi sau đó chuyển cho người khác để họ đọc.

Someone reads a publication and then passes it on for someone else to read.

有人阅读一份刊物,然后把它传递给别人阅读。

Ví dụ
02

Người chia sẻ sách hay tạp chí với người khác sau khi đã đọc xong.

A person sharing a book or magazine with someone else after reading it.

一个看完书或杂志后与他人分享的人。

Ví dụ
03

Một kiểu độc giả thúc đẩy việc lưu hành sách in bằng cách chia sẻ chúng trong một nhóm.

Some readers promote the sharing of printed materials by distributing them within a group.

这是一种通过在群组中分享印刷资料来促进信息流通的读者类型。

Ví dụ