Anh - Việt

Bản dịch của từ Patentee trong tiếng Việt

patentee

Noun

patentee (Noun)

/pætntˈi/
/pætntˈi/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc tổ chức được cấp hoặc đang sở hữu bằng sáng chế cho một phát minh hoặc sản phẩm nào đó.

Người hoặc tổ chức được cấp hoặc đang sở hữu bằng sáng chế cho một phát minh hoặc sản phẩm nào đó.

A person or organization that obtains or holds a patent for something.

Ví dụ
Người sở hữu bằng sáng chế của tấm pin mặt trời mới là GreenTech Innovations.The patentee of the new solar panel is GreenTech Innovations.
Người sở hữu bằng sáng chế không chia sẻ công nghệ của họ với đối thủ.The patentee does not share their technology with competitors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh