Anh - Việt

Bản dịch của từ Patriotically trong tiếng Việt

patriotically

Adverb

patriotically (Adverb)

/pətɹiˈɑtɨkli/
/pətɹiˈɑtɨkli/
AI

Nghĩa 01

một cách thể hiện lòng yêu nước; hành động hoặc thái độ với tinh thần yêu nước, tự hào và trung thành với quê hương, tổ quốc.

in a patriotic manner.

Ví dụ
Nhiều công dân đã hành động một cách yêu nước trong lễ kỷ niệm năm ngoái.Many citizens acted patriotically during the national holiday celebrations last year.
Họ không tham gia một cách yêu nước vào sự kiện phục vụ cộng đồng.They did not participate patriotically in the community service event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh