Bản dịch của từ Peace loving trong tiếng Việt

Peace loving

Adjective Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peace loving(Adjective)

pˈis lˈʌvɨŋ
pˈis lˈʌvɨŋ
01

Miêu tả tính cách hoặc xu hướng thích hòa bình, ưa chuộng sự yên bình, không thích gây xung đột; hòa nhã, hòa hoãn.

Inclined or disposed to peace peaceable.

Ví dụ

Peace loving(Noun)

pˈis lˈʌvɨŋ
pˈis lˈʌvɨŋ
01

Một người yêu hòa bình, ủng hộ và cổ vũ cho hòa bình; tránh xung đột, kêu gọi giải quyết bất đồng bằng hòa bình.

A person who loves espouses or promotes peace.

Ví dụ

Peace loving(Idiom)

01

Mô tả người có xu hướng yêu hòa bình, thích sống hoà thuận, không thích xung đột; ôn hoà, hòa bình.

Idiom peaceloving inclined or disposed to peace peaceable.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh