Anh - Việt

Bản dịch của từ Peaking trong tiếng Việt

peaking

Verb

peaking (Verb)

/pˈiːkɪŋ/
/ˈpikɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đạt đến điểm, mức hoặc giá trị cao nhất.

Đạt đến điểm, mức hoặc giá trị cao nhất.

Reaching the highest point level or value

Ví dụ
Năm 2024, thất nghiệp thanh niên ở Madrid đạt đỉnh ở mức 18%.In 2024, youth unemployment was peaking at 18% in Madrid.
Khảo sát cho thấy nghèo đói nông thôn không đạt đỉnh trong năm nay.The survey shows rural poverty is not peaking this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đang ở giai đoạn mạnh nhất, thành công nhất hoặc dữ dội nhất.

Đang ở giai đoạn mạnh nhất, thành công nhất hoặc dữ dội nhất.

Being at the strongest most successful or most intense stage

Ví dụ
Năm 2024, việc dùng mạng xã hội đang đạt đỉnh trong nhóm bạn cùng lớp của Maya.In 2024, social media use was peaking among Maya's classmates.
Sự tham gia xã hội của giới trẻ không đạt đỉnh trong thời gian phong tỏa năm 2020.Youth engagement was not peaking during the 2020 lockdown.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh