Anh - Việt

Bản dịch của từ Pecking trong tiếng Việt

pecking

Verb

pecking (Verb)

/pˈɛkɪŋ/
/pˈɛkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

“Pecking” là dạng hiện tại phân từ/đổng từ của động từ “peck”, nghĩa là hành động mổ, khoét hoặc mỏ vào bằng mỏ (như chim mổ). Trong ngữ cảnh chung, nó mô tả việc đang mổ liên tiếp, chạm nhẹ bằng mỏ hoặc chạm, gõ nhẹ nhiều lần.

present participle and gerund of peck.

Ví dụ
Chim đang mổ vào hạt giống trong công viên hôm nay.Birds are pecking at the seeds in the park today.
Họ không còn mổ xuống đất để tìm thức ăn nữa.They are not pecking at the ground for food anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pecking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

peck

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pecked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pecked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pecks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pecking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh