Bản dịch của từ Pedalo trong tiếng Việt

Pedalo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pedalo(Noun)

pˈɛdəlˌoʊ
pˈɛdəlˌoʊ
01

Một loại thuyền nhỏ dùng sức đạp chân (giống xe đạp) để di chuyển, thường dùng cho vui chơi giải trí trên hồ hoặc ao.

A small pedal-operated pleasure boat.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh