Anh - Việt

Bản dịch của từ Peddler trong tiếng Việt

peddler

Noun

peddler (Noun)

/pˈɛdlɚ/
/pˈɛdləɹ/
AI

Nghĩa 01

Người bán hàng rong chuyên bán ma túy bất hợp pháp hoặc đồ ăn cắp; kẻ buôn bán hàng phạm pháp.

A person who sells illegal drugs or stolen goods.

Ví dụ
Cảnh sát bắt một tay buôn bán ma túy trên đường phố.The police arrested a peddler selling drugs on the street.
Cộng đồng đang làm việc để loại bỏ những kẻ buôn hàng trái phép khỏi khu phố.The community is working to eliminate peddlers from the neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh