Anh - Việt

Bản dịch của từ Peevish trong tiếng Việt

peevish

Adjective

peevish (Adjective)

/pˈivɪʃ/
/pˈivɪʃ/
AI

Nghĩa 01

Dễ cáu, hay bực bội và khó chịu vì những chuyện nhỏ; có tâm trạng khó tính, cáu kỉnh.

Having or showing an irritable disposition.

Ví dụ
Cô ấy trở nên cáu kỉnh trong sự kiện xã hội dài hôm thứ Bảy.She became peevish during the long social event last Saturday.
Anh ấy không cáu kỉnh khi thảo luận về các vấn đề xã hội với bạn bè.He was not peevish when discussing social issues with friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của peevish (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

peevish

cáu kỉnh

more peevish

cáu kỉnh hơn

most peevish

cáu kỉnh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh