Bản dịch của từ Pell mell trong tiếng Việt

Pell mell

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pell mell(Adverb)

pˈɛlməl
pˈɛlməl
01

Diễn tả hành động làm gì đó một cách lộn xộn, vội vàng và không có trật tự hay kế hoạch rõ ràng (ngẫu nhiên, hỗn độn).

Haphazardly.

杂乱无章地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Theo cách lộn xộn, vội vã hoặc không có trật tự

In a hasty, confused, or disorderly manner.

以慌乱、匆忙或杂乱的方式

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh