Anh - Việt

Bản dịch của từ Penally trong tiếng Việt

penally

Adverb

penally (Adverb)

/pˈɛnəli/
/pˈɛnəli/
AI

Nghĩa 01

Mô tả hành động hoặc cách thức liên quan đến hình phạt, bị xử phạt hoặc chịu hình phạt.

In a manner that relates to punishment or penalties.

Ví dụ
Chính phủ đã trừng phạt những người vi phạm luật xã hội mới.The government penally punished those who violated the new social laws.
Họ đã không thực thi các quy định một cách nghiêm khắc trong sự kiện cộng đồng lần trước.They did not penally enforce the rules during the last community event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh