Anh - Việt

Bản dịch của từ Penitently trong tiếng Việt

penitently

Adverb

penitently (Adverb)

/pˈɛnɨtəntli/
/pˈɛnɨtəntli/
AI

Nghĩa 01 · một cách thể hiện sự hối lỗi hoặc ăn năn; làm điều gì đó với vẻ ân hận, muốn sửa sai hoặc nhận lỗi

một cách thể hiện sự hối lỗi hoặc ăn năn; làm điều gì đó với vẻ ân hận, muốn sửa sai hoặc nhận lỗi

in a way that shows regret or remorse.

Ví dụ
Cô ấy đã xin lỗi một cách hối hận về những bình luận thô lỗ của mình trong cuộc họp cộng đồng.She apologized penitently for her rude comments during the community meeting.
Anh ấy không hành động hối hận sau khi gây rối tại sự kiện từ thiện.He did not act penitently after causing trouble at the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh