Anh - Việt

Bản dịch của từ Remorse trong tiếng Việt

remorse

Noun

remorse (Noun)

/ɹɪmˈɔɹs/
/ɹɪmˈɑɹs/
AI

Nghĩa 01 · Cảm giác hối hận sâu sắc và ăn năn vì đã làm điều sai hoặc gây tổn hại cho người khác.

Cảm giác hối hận sâu sắc và ăn năn vì đã làm điều sai hoặc gây tổn hại cho người khác.

Deep regret or guilt for a wrong committed.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy hối tiếc vì không giúp bạn cô ấy khi cần.She felt remorse for not helping her friend in need.
Anh ấy không thể hiện sự hối tiếc sau khi nói dối về thành tựu của mình.He showed no remorse after lying about his achievements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của remorse (Noun)

SingularPlural

remorse

-

Kết hợp từ của remorse (Noun)

... OF REMORSE + remorseADJECTIVE + remorsePHRASESPREPOSITIONVERB + remorse
Kết hợp từ của remorse
Collocation
Ví dụ

sự hối hận sâu sắc

pang remorse

Nhiều người cảm thấy sự hối hận sau khi chứng kiến bất công xã hội.

Many people feel pangs of remorse after witnessing social injustice.

cảm giác hối hận sau khi đâm chém

stab remorse

Nhiều người cảm thấy hối hận sau khi phạm tội bạo lực.

Many people feel stab remorse after committing violent crimes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh