Anh - Việt

Bản dịch của từ Pensioner trong tiếng Việt

pensioner

Noun

pensioner (Noun)

/pˈɛnʃənɚ/
/pˈɛnʃənəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người nhận tiền trợ cấp hưu trí; thường là người đã nghỉ hưu và nhận lương hưu hàng tháng.

Người nhận tiền trợ cấp hưu trí; thường là người đã nghỉ hưu và nhận lương hưu hàng tháng.

A person who receives a pension, especially the retirement pension.

Ví dụ
Người hưu trí kỷ niệm việc nghỉ hưu của mình bằng một kỳ nghỉ trên du thuyền.The pensioner celebrated his retirement with a cruise vacation.
Chính phủ tăng phúc lợi cho những người hưu trí để cải thiện sinh kế của họ.The government increased benefits for pensioners to improve their livelihoods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh