Anh - Việt

Bản dịch của từ Perdure trong tiếng Việt

perdure

Verb

perdure (Verb)

/pəɹdˈʊɹ/
/pəɹdˈʊɹ/
AI

Nghĩa 01

Tiếp tục tồn tại, kéo dài qua thời gian; bền bỉ tồn tại.

Remain in existence; endure.

Ví dụ
Truyền thống duy trì qua các thế hệ trong cộng đồng gắn bó này.Traditions perdure through generations in this close-knit community.
Ảnh hưởng của đại dịch sẽ duy trì trong nhiều năm tới.The impact of the pandemic will perdure for years to come.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của perdure (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

perdure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

perdured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

perdured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

perdures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

perduring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh