Anh - Việt

Bản dịch của từ Perfected trong tiếng Việt

perfected

AdjectiveVerb

perfected (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Hoàn hảo, không còn lỗi hay khuyết điểm; đã được cải thiện hoặc hoàn thiện đến mức gần như không thể chê được.

Free from flaws or defects flawless.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng đã được hoàn thiện thông qua việc lên kế hoạch kỹ lưỡng.The community event was perfected through careful planning and execution.
Chương trình xã hội đã không được hoàn thiện năm ngoái do cắt giảm ngân sách.The social program was not perfected last year due to budget cuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đã được hoàn thiện; phát triển đầy đủ hoặc hoàn thành hoàn toàn, không còn thiếu sót.

Having been perfected fully developed or completed.

Ví dụ
Chương trình xã hội đã được hoàn thiện sau hai năm phản hồi cộng đồng.The social program was perfected after two years of community feedback.
Chiến lược vẫn chưa được hoàn thiện trong cộng đồng địa phương của chúng tôi.The strategy has not been perfected yet in our local community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

perfected (Verb)

/pɚfˈɛktəd/
/pɚfˈɛktəd/
AI

Nghĩa 01

Cải thiện hoặc sửa đổi một thứ gì đó cho đến khi nó gần như hoàn hảo hoặc đạt được mức hoàn chỉnh nhất.

To improve something until it is perfect.

Ví dụ
Cộng đồng đã hoàn thiện chương trình tái chế trong năm năm.The community perfected their recycling program over five years.
Họ đã không hoàn thiện kỹ năng xã hội trước sự kiện.They did not perfect their social skills before the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hoàn thành hoặc làm cho một việc gì đó đạt tới trạng thái tốt nhất, hoàn hảo; kết thúc công việc một cách trọn vẹn.

To complete something completely.

Ví dụ
Cộng đồng đã hoàn thiện chương trình tái chế của họ năm ngoái với các chiến lược mới.The community perfected their recycling program last year with new strategies.
Họ đã không hoàn thiện kỹ năng xã hội của mình trước khi tham gia nhóm.They did not perfect their social skills before joining the group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

làm cho một việc gì đó trở nên hoàn hảo hoặc tốt nhất có thể; hoàn thiện, chỉnh sửa đến mức không còn thiếu sót

To make something perfect or as good as possible.

Ví dụ
Cộng đồng đã hoàn thiện chương trình tái chế của họ năm ngoái, giảm 30% rác thải.The community perfected their recycling program last year, reducing waste by 30%.
Họ đã không hoàn thiện kỹ năng xã hội trước kỳ thi nói IELTS.They did not perfect their social skills before the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của perfected (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

perfect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

perfected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

perfected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

perfects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

perfecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh