Bản dịch của từ Perforate trong tiếng Việt

Perforate

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perforate (Adjective)

pˈɝfɚeɪt
pˈʌɹfəɹeɪt
01

Bị khoan thủng hoặc có lỗ; được đục lỗ (có những lỗ nhỏ xuyên qua vật liệu).

Perforated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Perforate (Verb)

pˈɝfɚeɪt
pˈʌɹfəɹeɪt
01

Đâm thủng hoặc khoan/làm rách để tạo lỗ; xuyên qua bề mặt để làm xuất hiện một hoặc nhiều lỗ.

Pierce and make a hole or holes in.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ