Bản dịch của từ Perforate trong tiếng Việt
Perforate

Perforate (Adjective)
Bị khoan thủng hoặc có lỗ; được đục lỗ (có những lỗ nhỏ xuyên qua vật liệu).
Perforated.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "perforate" có nghĩa là tạo ra các lỗ nhỏ hoặc lỗ xuyên qua một bề mặt nào đó. Trong ngữ cảnh kỹ thuật, từ này thường được sử dụng để chỉ hành động tạo lỗ ở các vật liệu như giấy hoặc kim loại. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latinh "perforare". Cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "perforate" được sử dụng giống nhau về cách viết và nghĩa. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, tiếng Anh Anh có thể sử dụng hình thức "perforation" nhiều hơn trong văn viết.
Họ từ
Từ "perforate" có nghĩa là tạo ra các lỗ nhỏ hoặc lỗ xuyên qua một bề mặt nào đó. Trong ngữ cảnh kỹ thuật, từ này thường được sử dụng để chỉ hành động tạo lỗ ở các vật liệu như giấy hoặc kim loại. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latinh "perforare". Cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "perforate" được sử dụng giống nhau về cách viết và nghĩa. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, tiếng Anh Anh có thể sử dụng hình thức "perforation" nhiều hơn trong văn viết.
